Người đẹp tiếng Nga là gì?
"người đẹp" trong tiếng Nga là краса́вица (danh từ).
краса́вица Danh từ
krasávica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ, giai nhân, tố nữ, thuyền quyên.
- краса́вица-ло́щадь con ngựa tuyệt đẹp
Xem đầy đủ từ "краса́вица": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người đẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người đẹp tiếng Nga là gì?
"người đẹp" trong tiếng Nga là краса́вица (danh từ).