Người điều tra tiếng Nga là gì?
"người điều tra" trong tiếng Nga là сле́дователь (danh từ).
сле́дователь Danh từ
slédovatelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người điều tra.
Xem đầy đủ từ "сле́дователь": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người điều tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người điều tra tiếng Nga là gì?
"người điều tra" trong tiếng Nga là сле́дователь (danh từ).