Người bô-hê-miên tiếng Nga là gì?
"người bô-hê-miên" trong tiếng Nga là цыга́н (danh từ).
цыга́н Danh từ
cygán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người di-gan, người xư-gan, người bô-hê-miên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bô-hê-miên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người bô-hê-miên tiếng Nga là gì?
"người bô-hê-miên" trong tiếng Nga là цыга́н (danh từ).