Người giữ gìn tiếng Nga là gì?
"người giữ gìn" trong tiếng Nga là защи́тник (danh từ).
защи́тник Danh từ
zaščítnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bảo vệ, người giữ gìn, người bênh vực.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người giữ gìn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người giữ gìn tiếng Nga là gì?
"người giữ gìn" trong tiếng Nga là защи́тник (danh từ).