TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

защи́тник

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zaščítnik[zɐˈɕːitʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên защи́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

защи́тник nghĩa là người bảo vệ, người giữ gìn.

Nghĩa của защи́тник

Danh từ

  1. Người bảo vệ, người giữ gìn, người bênh vực.
  2. luật Người bào chữa, người biện hộ, luật sư, thầy cãi; thầy kiện ((khẩu ngữ)).
  3. thể thao Hậu vệ.
    • пра́вый защи́тникhậu vệ phải, hữu vệ
    • ле́вый защи́тникhậu vệ trái, tả vệ
    • центра́льный защи́тникtrung vệ

Biến cách của защи́тник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?защи́тникзащи́тники
Sinh cách кого? чего?защи́тниказащи́тников
Tặng cách кому? чему?защи́тникузащи́тникам
Đối cách кого? что?защи́тниказащи́тников
Công cụ cách кем? чем?защи́тникомзащи́тниками
Giới cách о ком? о чём?защи́тникезащи́тниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của защи́тник

Câu hỏi thường gặp

защитник nghĩa là gì?

защитник (danh từ) nghĩa là người bảo vệ, người giữ gìn.

защитник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là защи́тник (phiên âm Latinh zaščítnik, IPA [zɐˈɕːitʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.