Người hầu bàn tiếng Nga là gì?
"người hầu bàn" trong tiếng Nga là официа́нт (danh từ).
официа́нт Danh từ
oficiánt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người hầu bàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người hầu bàn tiếng Nga là gì?
"người hầu bàn" trong tiếng Nga là официа́нт (danh từ).