ке́льнер
Dấu sắc trên ке́льнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ке́льнер nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
Nghĩa của ке́льнер
Danh từ
- Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Biến cách của ке́льнер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ке́льнер | ке́льнеры |
| Sinh cách кого? чего? | ке́льнера | ке́льнеров |
| Tặng cách кому? чему? | ке́льнеру | ке́льнерам |
| Đối cách кого? что? | ке́льнера | ке́льнеров |
| Công cụ cách кем? чем? | ке́льнером | ке́льнерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ке́льнере | ке́льнерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ке́льнер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кельнер nghĩa là gì?
кельнер (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
кельнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ке́льнер (phiên âm Latinh kélʹner, IPA [ˈkʲelʲnʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.