Người kế toán tiếng Nga là gì?
"người kế toán" trong tiếng Nga là бухга́лтер (danh từ).
бухга́лтер Danh từ
bugálter giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế toán viên, người kế toán.
- гла́вный бухга́лтер kế toán trưởng, tổng kế toán
Xem đầy đủ từ "бухга́лтер": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người kế toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người kế toán tiếng Nga là gì?
"người kế toán" trong tiếng Nga là бухга́лтер (danh từ).