Người khuyên bảo tiếng Nga là gì?
"người khuyên bảo" trong tiếng Nga là сове́тник (danh từ).
сове́тник Danh từ
sovétnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người khuyên, người khuyên bảo, người khuyên răn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người khuyên bảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người khuyên bảo tiếng Nga là gì?
"người khuyên bảo" trong tiếng Nga là сове́тник (danh từ).