TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người phụ nữ tiếng Nga là gì?

"người phụ nữ" trong tiếng Nga là же́нщина (danh từ), да́ма (danh từ).

же́нщина Danh từ

žénščina giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người phụ nữ, đàn bà, bà.

  • Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).
  • заму́жняя же́нщина người đàn bà có chồng

Xem đầy đủ từ "же́нщина": trọng âm, biến cách, cách chia →

да́ма Danh từ

dáma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người phụ nữ, người đàn bà, bà; bà đầm ((khẩu ngữ)).

  • Пожилая дама провела нас по замку. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.
  • По замку нас провела пожилая дама. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.

Xem đầy đủ từ "да́ма": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người phụ nữ tiếng Nga là gì?

"người phụ nữ" trong tiếng Nga là же́нщина (danh từ), да́ма (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.