Người phụ nữ tiếng Nga là gì?
"người phụ nữ" trong tiếng Nga là же́нщина (danh từ), да́ма (danh từ).
же́нщина Danh từ
žénščina giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phụ nữ, đàn bà, bà.
- Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).
- заму́жняя же́нщина người đàn bà có chồng
да́ма Danh từ
dáma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phụ nữ, người đàn bà, bà; bà đầm ((khẩu ngữ)).
- Пожилая дама провела нас по замку. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.
- По замку нас провела пожилая дама. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.
Câu hỏi thường gặp
Người phụ nữ tiếng Nga là gì?
"người phụ nữ" trong tiếng Nga là же́нщина (danh từ), да́ма (danh từ).