Người sùng bái tiếng Nga là gì?
"người sùng bái" trong tiếng Nga là покло́нник (danh từ).
покло́нник Danh từ
poklónnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tôn thờ, người sùng bái, người sùng mộ, người hâm mộ, người yêu chuộng.
Xem đầy đủ từ "покло́нник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người sùng bái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người sùng bái tiếng Nga là gì?
"người sùng bái" trong tiếng Nga là покло́нник (danh từ).