покло́нник
Dấu sắc trên покло́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
покло́нник nghĩa là người tôn thờ, người sùng bái, người ái mộ, người ngấp nghé.
Nghĩa của покло́нник
Danh từ
- Người tôn thờ, người sùng bái, người sùng mộ, người hâm mộ, người yêu chuộng.
- влюблённый Người ái mộ, người ngấp nghé, người yêu.
- у неё мно́го покло́нниковchị ấy có nhiều người ái mộ, cô nàng có nhiều người ngấp nghé
Biến cách của покло́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | покло́нник | покло́нники |
| Sinh cách кого? чего? | покло́нника | покло́нников |
| Tặng cách кому? чему? | покло́ннику | покло́нникам |
| Đối cách кого? что? | покло́нника | покло́нников |
| Công cụ cách кем? чем? | покло́нником | покло́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | покло́ннике | покло́нниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của покло́нник
Câu ví dụ với покло́нник
- Я думаю, у Тома есть тайная поклонница. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4953616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поклонник nghĩa là gì?
поклонник (danh từ) nghĩa là người tôn thờ, người sùng bái, người ái mộ, người ngấp nghé.
поклонник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là покло́нник (phiên âm Latinh poklónnik, IPA [pɐˈkɫonʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.