Ngất tiếng Nga là gì?
"ngất" trong tiếng Nga là о́бморок (danh từ).
о́бморок Danh từ
óbmorok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngất, chết giả, bất tỉnh nhân sự.
- Она упала в обморок. Cô ấy bị ngất.
- Том упал в обморок. Tom đã ngất xỉu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngất tiếng Nga là gì?
"ngất" trong tiếng Nga là о́бморок (danh từ).