Ngọc thạch tiếng Nga là gì?
"ngọc thạch" trong tiếng Nga là нефри́т (danh từ).
нефри́т Danh từ
nefrít giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọc thạch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngọc thạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngọc thạch tiếng Nga là gì?
"ngọc thạch" trong tiếng Nga là нефри́т (danh từ).