Nga hoàng tiếng Nga là gì?
"nga hoàng" trong tiếng Nga là царь (danh từ).
царь Danh từ
carʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa hoàng, nga hoàng.
- перен. [vị] chúa tể
- царь звере́й chúa tể muôn thú, chúa sơn lâm, sư tử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nga hoàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nga hoàng tiếng Nga là gì?
"nga hoàng" trong tiếng Nga là царь (danh từ).