ца́рский
Dấu sắc trên ца́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ца́рский nghĩa là quốc vương, chế độ nga hoàng, chế độ sa hoàng.
Nghĩa của ца́рский
Tính từ
- Thuộc về hoàng đế, quốc vương; Nga hoàng, sa hoàng ((giống trung) царь).
- царский ука́зchiếu chỉ (sắc chỉ, sắc chiếu) của Nga hoàng, chiếu chỉ (sắc dụ, dụ chỉ) của sa hoàng
- относящийся к монархии [thuộc về] chế độ Nga hoàng, chế độ sa hoàng, Nga hoàng, sa hoàng.
- ца́рское прави́тельствоchính phủ Nga hoàng (sa hoàng)
- ца́рская Росси́яnước Nga sa hoàng
- роскошный Lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng, nguy nga, sang trọng.
- царский пода́рокtặng phẩm sang trọng
- царский обе́дbữa ăn cao lương mỹ vị
- ца́рская во́дка(hóa học) nước cường toan
- ца́рские врата́(nhà thờ) cửa chính thánh tượng bình
Biến cách của ца́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ца́рский | ца́рское | ца́рская | ца́рские |
| Sinh cách | ца́рского | ца́рского | ца́рской | ца́рских |
| Tặng cách | ца́рскому | ца́рскому | ца́рской | ца́рским |
| Đối cách | ца́рский / ца́рского | ца́рское | ца́рскую | ца́рские / ца́рских |
| Công cụ cách | ца́рским | ца́рским | ца́рской | ца́рскими |
| Giới cách | ца́рском | ца́рском | ца́рской | ца́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ца́рский
Câu hỏi thường gặp
царский nghĩa là gì?
царский (tính từ) nghĩa là quốc vương, chế độ nga hoàng, chế độ sa hoàng.
царский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ца́рский (phiên âm Latinh cárskij, IPA [ˈt͡sarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.