Ngay cả tiếng Nga là gì?
"ngay cả" trong tiếng Nga là да́же (phó từ).
да́же Phó từ
dáže giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay cả, thậm chí.
- Даже Том не знал, что делать. Ngay cả Tom cũng không biết là nên làm gì.
- Даже моя бабушка может отправить СМС. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngay cả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngay cả tiếng Nga là gì?
"ngay cả" trong tiếng Nga là да́же (phó từ).