Ngoại tệ tiếng Nga là gì?
"ngoại tệ" trong tiếng Nga là валю́та (danh từ).
валю́та Danh từ
valjúta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại tệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại tệ tiếng Nga là gì?
"ngoại tệ" trong tiếng Nga là валю́та (danh từ).