Nguồn dự trữ tiếng Nga là gì?
"nguồn dự trữ" trong tiếng Nga là ресурсы (danh từ).
ресурсы Danh từ
resursy giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn dự trữ, tài nguyên, nguồn.
- людски́е ресу́рсы nguồn nhân lực, kho người
- приро́дные ресу́рсы tài nguyên thiên nhiên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguồn dự trữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguồn dự trữ tiếng Nga là gì?
"nguồn dự trữ" trong tiếng Nga là ресурсы (danh từ).