Nguyên do tiếng Nga là gì?
"nguyên do" trong tiếng Nga là причи́на (danh từ).
причи́на Danh từ
pričína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên nhân, nguyên do, nguyên cố, nguyên cớ, duyên cố, duyên cớ.
- причи́на и сле́дствие nguyên nhân và hậu quả, nhân quả
- причи́на пожа́ра nguyên nhân vụ cháy, nguyên cớ xảy ra hỏa hoạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên do tiếng Nga là gì?
"nguyên do" trong tiếng Nga là причи́на (danh từ).