TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nguyên do tiếng Nga là gì?

"nguyên do" trong tiếng Nga là причи́на (danh từ).

причи́на Danh từ

pričína giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên nhân, nguyên do, nguyên cố, nguyên cớ, duyên cố, duyên cớ.

  • причи́на и сле́дствие nguyên nhân và hậu quả, nhân quả
  • причи́на пожа́ра nguyên nhân vụ cháy, nguyên cớ xảy ra hỏa hoạn

Xem đầy đủ từ "причи́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguyên do tiếng Nga là gì?

"nguyên do" trong tiếng Nga là причи́на (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.