Nhà điêu khắc tiếng Nga là gì?
"nhà điêu khắc" trong tiếng Nga là вая́тель (danh từ), ску́льптор (danh từ).
вая́тель Danh từ
vajátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà điêu khắc.
ску́льптор Danh từ
skúlʹptor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà điêu khắc.
Xem đầy đủ từ "ску́льптор": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhà điêu khắc tiếng Nga là gì?
"nhà điêu khắc" trong tiếng Nga là вая́тель (danh từ), ску́льптор (danh từ).