TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà điêu khắc tiếng Nga là gì?

"nhà điêu khắc" trong tiếng Nga là вая́тель (danh từ), ску́льптор (danh từ).

вая́тель Danh từ

vajátelʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà điêu khắc.

Xem đầy đủ từ "вая́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →

ску́льптор Danh từ

skúlʹptor giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà điêu khắc.

Xem đầy đủ từ "ску́льптор": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà điêu khắc tiếng Nga là gì?

"nhà điêu khắc" trong tiếng Nga là вая́тель (danh từ), ску́льптор (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.