TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà băng tiếng Nga là gì?

"nhà băng" trong tiếng Nga là банк (danh từ), ба́нковский (tính từ).

банк Danh từ

bank giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân hàng, nhà băng.

  • госуда́рственный банк Ngân hàng quốc gia
  • учётный банк ngân hàng triết khấu

Xem đầy đủ từ "банк": trọng âm, biến cách, cách chia →

ба́нковский Tính từ

bánkovskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về ngân hàng, nhà băng.

  • ба́нковский капита́л (kinh tế) tư bản ngân hàng

Xem đầy đủ từ "ба́нковский": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà băng tiếng Nga là gì?

"nhà băng" trong tiếng Nga là банк (danh từ), ба́нковский (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.