Nhân cách tiếng Nga là gì?
"nhân cách" trong tiếng Nga là ли́чность (danh từ).
ли́чность Danh từ
líčnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân cách, nhân phẩm, cá tính.
- У него раздвоение личности. Anh ấy có hai nhân cách.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân cách tiếng Nga là gì?
"nhân cách" trong tiếng Nga là ли́чность (danh từ).