TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhân tố tiếng Nga là gì?

"nhân tố" trong tiếng Nga là фа́ктор (danh từ).

фа́ктор Danh từ

fáktor giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tố, yếu tố.

  • реша́ющий фа́ктор nhân tố (yếu tố) quyết định
  • фа́ктор вре́мени yếu tố thời gian

Xem đầy đủ từ "фа́ктор": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân tố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân tố tiếng Nga là gì?

"nhân tố" trong tiếng Nga là фа́ктор (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.