фа́ктор
Dấu sắc trên фа́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фа́ктор nghĩa là nhân tố, yếu tố.
Nghĩa của фа́ктор
Danh từ
- Nhân tố, yếu tố.
- реша́ющий фа́кторnhân tố (yếu tố) quyết định
- фа́ктор вре́мениyếu tố thời gian
Biến cách của фа́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́ктор | фа́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | фа́ктора | фа́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́ктору | фа́кторам |
| Đối cách кого? что? | фа́ктора | фа́кторов |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́ктором | фа́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́кторе | фа́кторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фа́ктор
Đồng nghĩa
Họ từ của фа́ктор
Câu hỏi thường gặp
фактор nghĩa là gì?
фактор (danh từ) nghĩa là nhân tố, yếu tố.
фактор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фа́ктор (phiên âm Latinh fáktor, IPA [ˈfaktər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.