Nhạc sĩ tiếng Nga là gì?
"nhạc sĩ" trong tiếng Nga là музыка́нт (danh từ), компози́тор (danh từ).
музыка́нт Danh từ
muzykánt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc sĩ.
- Он гордится быть музыкантом. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
- Мы с Томом оба профессиональные музыканты. Tom và tôi đều là những nhạc sĩ chuyên nghiệp.
компози́тор Danh từ
kompozítor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.
- Я не знаю имя композитора, который написал эту музыку. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này.
- Я не знаю имени композитора, написавшего эту музыку. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này.
Xem đầy đủ từ "компози́тор": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhạc sĩ tiếng Nga là gì?
"nhạc sĩ" trong tiếng Nga là музыка́нт (danh từ), компози́тор (danh từ).