Nhảy phốc tiếng Nga là gì?
"nhảy phốc" trong tiếng Nga là пры́гать (động từ), прыжо́к (danh từ).
пры́гать Động từ
prýgatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy, nhảy phốc; (скакать) nhảy vọt; (о детях (cũng)) nhảy nhót; (на одной ноге) cò cò, lò cò; (о мяче) nẩy lên, nảy lên, bắn lên, bật lên.
- пры́гать с парашю́том nhảy dù
- се́рлце его́ пры́гало от ра́дости nó vui như mở cờ trong bụng
прыжо́к Danh từ
pryžók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái nhảy, nhảy phốc; (скачок) [cái] nhảy vọt.
- прыжо́к в высоту́ [cái] nhảy cao
- прыжо́к в длину́ [cái] nhảy dài
Câu hỏi thường gặp
Nhảy phốc tiếng Nga là gì?
"nhảy phốc" trong tiếng Nga là пры́гать (động từ), прыжо́к (danh từ).