прыжо́к
Dấu sắc trên прыжо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прыжо́к nghĩa là cái nhảy, nhảy phốc.
Nghĩa của прыжо́к
Danh từ
- Cái nhảy, nhảy phốc; (скачок) [cái] nhảy vọt.
- прыжо́к в высоту́[cái] nhảy cao
- прыжо́к в длину́[cái] nhảy dài
- прыжо́к с разбе́га[cái] nhảy có lấy đà
- прыжо́к с ме́ста[cái] nhảy không lấy đà
- прыжо́к в во́ду[cái] nhảy xuống nước, nhào lộn xuống nước
- прыжо́к с трампли́на[cái] nhảy có bàn nhún
Biến cách của прыжо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прыжо́к | прыжки́ |
| Sinh cách кого? чего? | прыжка́ | прыжко́в |
| Tặng cách кому? чему? | прыжку́ | прыжка́м |
| Đối cách кого? что? | прыжо́к | прыжки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | прыжко́м | прыжка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | прыжке́ | прыжка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прыжо́к
Đồng nghĩa
Họ từ của прыжо́к
Câu ví dụ với прыжо́к
- Для прыжка нажмите ПРОБЕЛ. Bấm phím cách để nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11758083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прыжок nghĩa là gì?
прыжок (danh từ) nghĩa là cái nhảy, nhảy phốc.
прыжок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прыжо́к (phiên âm Latinh pryžók, IPA [prɨˈʐok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.