Nhật tiếng Nga là gì?
"nhật" trong tiếng Nga là япо́нский (tính từ).
япо́нский Tính từ
japónskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về Nhật Bản, Nhật; Phù tang ((thơ ca)).
- Я изучаю японский. Tôi đang học tiếng Nhật.
- Японский язык труднее английского. Tiếng Nhật khó hơn tiếng Anh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhật tiếng Nga là gì?
"nhật" trong tiếng Nga là япо́нский (tính từ).