TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhọt tiếng Nga là gì?

"nhọt" trong tiếng Nga là фуру́нкул (danh từ), чи́рей (danh từ), нары́в (danh từ).

фуру́нкул Danh từ

furúnkul giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cái] nhọt, đinh, đầu đinh, đầu đanh, nhọt bọc, ưng nhọt.

Xem đầy đủ từ "фуру́нкул": trọng âm, biến cách, cách chia →

чи́рей Danh từ

čírej giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhọt, mụt, đinh, đanh, đầu đinh, đầu đanh.

Xem đầy đủ từ "чи́рей": trọng âm, biến cách, cách chia →

нары́в Danh từ

narýv giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ung, nhọt, áp xe.

Xem đầy đủ từ "нары́в": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhọt tiếng Nga là gì?

"nhọt" trong tiếng Nga là фуру́нкул (danh từ), чи́рей (danh từ), нары́в (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.