TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhiều lầy tiếng Nga là gì?

"nhiều lầy" trong tiếng Nga là ти́на (danh từ).

ти́на Danh từ

tína giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp trong sình lầy, nhiều lầy, lầy.

Xem đầy đủ từ "ти́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiều lầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiều lầy tiếng Nga là gì?

"nhiều lầy" trong tiếng Nga là ти́на (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.