Nhiệt kế tiếng Nga là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Nga là гра́дусник (danh từ).
гра́дусник Danh từ
grádusnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái đo nhiệt, nhiệt kế, nhiệt biểu, hàn thử biểu; (медицинский (cũng)) [cái] cặp sốt.
- Градусник показывает 37 °C. Nhiệt kế hiện 37°C.
- Градусник показывает тридцать семь градусов. Nhiệt kế hiện 37°C.
Xem đầy đủ từ "гра́дусник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt kế tiếng Nga là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Nga là гра́дусник (danh từ).