Ni-lông tiếng Nga là gì?
"ni-lông" trong tiếng Nga là нейло́н (danh từ).
нейло́н Danh từ
nejlón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nylon, ni-lông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ni-lông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ni-lông tiếng Nga là gì?
"ni-lông" trong tiếng Nga là нейло́н (danh từ).