Phán xét tiếng Nga là gì?
"phán xét" trong tiếng Nga là суди́ть (động từ).
суди́ть Động từ
sudítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phán xét.
- Не суди Тома. Ты понятия не имеешь, через что он прошёл. Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì.
- Кто ты такой, чтобы судить меня? Anh là ai mà phán xét tôi?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phán xét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phán xét tiếng Nga là gì?
"phán xét" trong tiếng Nga là суди́ть (động từ).