Pháo thuyền tiếng Nga là gì?
"pháo thuyền" trong tiếng Nga là монито́р (danh từ).
монито́р Danh từ
monitór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếc pháo hạm, pháo thuyền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháo thuyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pháo thuyền tiếng Nga là gì?
"pháo thuyền" trong tiếng Nga là монито́р (danh từ).