TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Pháp điển tiếng Nga là gì?

"pháp điển" trong tiếng Nga là ко́декс (danh từ).

ко́декс Danh từ

kódɛks giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ luật, pháp điển.

  • гражда́нский ко́декс bộ dân luật, dân [sự] pháp điển
  • уголо́вный ко́декс bộ hình luật, bộ luật hình, hình [sự] pháp điển

Xem đầy đủ từ "ко́декс": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháp điển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Pháp điển tiếng Nga là gì?

"pháp điển" trong tiếng Nga là ко́декс (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.