Phát huy tiếng Nga là gì?
"phát huy" trong tiếng Nga là развива́ться (động từ).
развива́ться Động từ
razvivátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được phát triển, phát huy, mở mang; (увеличиваться) tăng lên.
- ребёнок о́чень разви́лась đứa bé đã phát triển nhiều
- при спу́ске развила́сь больша́я скорость khi xuống đất thì tốc độ tăng lên rất lớn
Xem đầy đủ từ "развива́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát huy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phát huy tiếng Nga là gì?
"phát huy" trong tiếng Nga là развива́ться (động từ).