TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phóng viên tiếng Nga là gì?

"phóng viên" trong tiếng Nga là корреспонде́нт (danh từ), репортёр (danh từ).

корреспонде́нт Danh từ

korrespondént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phóng viên, nhà báo, ký giả.

  • Он хороший корреспондент. Anh ta là một phóng viên giỏi.
  • специа́льный корреспонде́нт phóng viên đặc biệt, đặc phái viên

Xem đầy đủ từ "корреспонде́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

репортёр Danh từ

reportjór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tường thuật, phóng viên.

Xem đầy đủ từ "репортёр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phóng viên tiếng Nga là gì?

"phóng viên" trong tiếng Nga là корреспонде́нт (danh từ), репортёр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.