репортёр
giống đựcđộng vật
reportjór[rʲɪpɐrˈtʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
репортёр nghĩa là người tường thuật, phóng viên.
Nghĩa của репортёр
Danh từ
- Người tường thuật, phóng viên.
Biến cách của репортёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репортёр | репортёры |
| Sinh cách кого? чего? | репортёра | репортёров |
| Tặng cách кому? чему? | репортёру | репортёрам |
| Đối cách кого? что? | репортёра | репортёров |
| Công cụ cách кем? чем? | репортёром | репортёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | репортёре | репортёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với репортёр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
репортёр nghĩa là gì?
репортёр (danh từ) nghĩa là người tường thuật, phóng viên.
репортёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репортёр (phiên âm Latinh reportjór, IPA [rʲɪpɐrˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.