TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

репортёр

giống đựcđộng vật
reportjór[rʲɪpɐrˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

репортёр nghĩa là người tường thuật, phóng viên.

Nghĩa của репортёр

Danh từ

  1. Người tường thuật, phóng viên.

Biến cách của репортёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?репортёррепортёры
Sinh cách кого? чего?репортёрарепортёров
Tặng cách кому? чему?репортёрурепортёрам
Đối cách кого? что?репортёрарепортёров
Công cụ cách кем? чем?репортёромрепортёрами
Giới cách о ком? о чём?репортёререпортёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với репортёр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

репортёр nghĩa là gì?

репортёр (danh từ) nghĩa là người tường thuật, phóng viên.

репортёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là репортёр (phiên âm Latinh reportjór, IPA [rʲɪpɐrˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.