Phúc trình tiếng Nga là gì?
"phúc trình" trong tiếng Nga là отчёт (danh từ).
отчёт Danh từ
otčót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản báo cáo, phúc trình; (kế toán) [bản] thanh toán, quyết toán.
- отчёт о нау́чной рабо́те báo cáo [về] công tác khoa học
- фина́нсовый отчёт bản quyết toán (thanh toán) tài chính
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phúc trình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phúc trình tiếng Nga là gì?
"phúc trình" trong tiếng Nga là отчёт (danh từ).