Phấn đấu tiếng Nga là gì?
"phấn đấu" trong tiếng Nga là боро́ться (động từ), борьба́ (danh từ).
боро́ться Động từ
borótʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn; (против кого-л., чего-л.) chống.
- боро́ться за свобо́ду, за мир đấu tranh vì (cho, giành) tự do, hòa bình
- боро́ться за высо́кий урожа́й phấn đấu giành thu hoạch cao, đấu tranh cho vụ mùa thắng lợi
борьба́ Danh từ
borʹbá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn; (против кого-л., чего-л.) [sự] chống.
- борьба́ за свобо́ду и незави́симость [cuộc] đấu tranh giành độc lập và tự do
- борьба́ с эпидеми́ческими заболева́нями [sự] chống lại các bệnh dịch tễ, chống dịch
Câu hỏi thường gặp
Phấn đấu tiếng Nga là gì?
"phấn đấu" trong tiếng Nga là боро́ться (động từ), борьба́ (danh từ).