Phấn hoa tiếng Nga là gì?
"phấn hoa" trong tiếng Nga là цве́тень (danh từ).
цве́тень Danh từ
cvétenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn hoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phấn hoa tiếng Nga là gì?
"phấn hoa" trong tiếng Nga là цве́тень (danh từ).