цве́тень
giống đựcbất động vật
cvétenʹ[ˈt͡svʲetʲɪnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên цве́тень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цве́тень nghĩa là phấn hoa.
Nghĩa của цве́тень
Danh từ
- Phấn hoa.
Biến cách của цве́тень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цве́тень | цве́тени |
| Sinh cách кого? чего? | цве́теня | цве́теней |
| Tặng cách кому? чему? | цве́теню | цве́теням |
| Đối cách кого? что? | цве́тень | цве́тени |
| Công cụ cách кем? чем? | цве́тенем | цве́тенями |
| Giới cách о ком? о чём? | цве́тене | цве́тенях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với цве́тень
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
цветень nghĩa là gì?
цветень (danh từ) nghĩa là phấn hoa.
цветень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цве́тень (phiên âm Latinh cvétenʹ, IPA [ˈt͡svʲetʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.