Phật tiếng Nga là gì?
"phật" trong tiếng Nga là бу́дда (danh từ).
бу́дда Danh từ
búdda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phật, phật đà, phật tổ, bụt.
- Рот Будды, сердце змеи. Khẩu Phật tâm xà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phật tiếng Nga là gì?
"phật" trong tiếng Nga là бу́дда (danh từ).