TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phật giáo tiếng Nga là gì?

"phật giáo" trong tiếng Nga là будди́йский (tính từ), будди́зм (danh từ).

будди́йский Tính từ

buddíjskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về đạo Phật, Phật giáo.

Xem đầy đủ từ "будди́йский": trọng âm, biến cách, cách chia →

будди́зм Danh từ

buddízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạo Phật, Phật giáo.

Xem đầy đủ từ "будди́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phật giáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phật giáo tiếng Nga là gì?

"phật giáo" trong tiếng Nga là будди́йский (tính từ), будди́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.