Phễu tiếng Nga là gì?
"phễu" trong tiếng Nga là воро́нка (danh từ).
воро́нка Danh từ
vorónka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] phễu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phễu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phễu tiếng Nga là gì?
"phễu" trong tiếng Nga là воро́нка (danh từ).