Phủ định tiếng Nga là gì?
"phủ định" trong tiếng Nga là отрица́ть (động từ).
отрица́ть Động từ
otricátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phủ nhận, phủ định, không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối phăng, chối bay, vỗ tuột, vỗ trắng, chối, vỗ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phủ định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phủ định tiếng Nga là gì?
"phủ định" trong tiếng Nga là отрица́ть (động từ).