Phiên họp tiếng Nga là gì?
"phiên họp" trong tiếng Nga là заседа́ние (danh từ).
заседа́ние Danh từ
zasedánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiên họp, buổi họp, [cuộc] hội nghị.
- суде́бное заседа́ние phiên tòa
- заседа́ние Верхо́вного Сове́та СССР phiên họp Xô-viết Tối cao Liên Xô
Xem đầy đủ từ "заседа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phiên họp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phiên họp tiếng Nga là gì?
"phiên họp" trong tiếng Nga là заседа́ние (danh từ).