Phi công tiếng Nga là gì?
"phi công" trong tiếng Nga là пило́т (danh từ), лётчик (danh từ), авиа́тор (danh từ).
пило́т Danh từ
pilót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi công, người lái [máy bay].
- Том - хороший пилот. Tom là một phi công giỏi.
- Пилот авиалайнера отвечает за безопасность пассажиров. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
лётчик Danh từ
ljótčik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi công, người lái [máy bay].
- лётчик испыта́тель phi công khu trục, người lái máy bay tiêm kích
- лётчик-космона́вт phi công [du hành] vũ trụ
авиа́тор Danh từ
aviátor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi công.
Câu hỏi thường gặp
Phi công tiếng Nga là gì?
"phi công" trong tiếng Nga là пило́т (danh từ), лётчик (danh từ), авиа́тор (danh từ).