пило́т
Dấu sắc trên пило́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пило́т nghĩa là phi công, người lái.
Nghĩa của пило́т
Danh từ
- Phi công, người lái [máy bay].
- пе́рвый пило́тphi công chính, [người] lái chính
- второ́й пило́тphi công phụ, [người] lái phụ, phụ lái
Biến cách của пило́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пило́т | пило́ты |
| Sinh cách кого? чего? | пило́та | пило́тов |
| Tặng cách кому? чему? | пило́ту | пило́там |
| Đối cách кого? что? | пило́та | пило́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | пило́том | пило́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | пило́те | пило́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пило́т
Đồng nghĩa
Họ từ của пило́т
Câu ví dụ với пило́т
- Пилот авиалайнера отвечает за безопасность пассажиров. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8093953
- Том - хороший пилот. Tom là một phi công giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3040686
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пилот nghĩa là gì?
пилот (danh từ) nghĩa là phi công, người lái.
пилот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пило́т (phiên âm Latinh pilót, IPA [pʲɪˈɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.